Checklist máy bay kỹ thuật số

Diamond

Diamond DA62 checklist cho Garmin G1000

Đưa Diamond DA62 vào ACE bằng mẫu có cấu trúc, chỉnh sửa được, giúp thiết lập nhanh và cẩn trọng hơn.

$9.99 USD Mua kỹ thuật số một lần trong ACE

Có trong ACE Checklist Editor trên iPhone, iPad và Mac.

Diamond Aircraft

Diamond DA62
ACE

Bên trong checklist

Khám phá checklist Diamond DA62

Xem toàn bộ cấu trúc và xem trước tối đa 3 mục từ mỗi phần.

Số checklist
73
Tổng số mục
851
Định dạng tệp
ACE

Chỉ để xem trước. Mẫu này không phải checklist dùng cho khai thác. Luôn sử dụng tài liệu máy bay đã được phê duyệt áp dụng.

01 G1000 WARNINGS (RED)L/R OIL PRES 5 mục
  1. 01 Oil pressure low
  2. 03 Power on affected engine REDUCE
  3. 04 Be prepared for loss of oil and an engine failure
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
02 G1000 WARNINGS (RED)L/R OIL TEMP 12 mục
  1. 01 Oil temperature high
  2. 03 Oil pressure CHECK
  3. 04 >> If oil pressure too low (outside green range):
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 9 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
03 G1000 WARNINGS (RED)L/R GBOX TEMP 7 mục
  1. 01 Gearbox temperature high
  2. 03 Power on affected engine REDUCE
  3. 04 Airspeed INCREASE
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 4 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
04 G1000 WARNINGS (RED)L/R ENG TEMP 19 mục
  1. 01 Coolant temperature high
  2. 03 "COOL LVL" caution light on G1000 CHECK
  3. 04 >> If "COOL LVL" caution light OFF:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 16 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
05 G1000 WARNINGS (RED)L/R FUEL TEMP 7 mục
  1. 01 Fuel temperature high
  2. 03 Power on affected engine REDUCE
  3. 04 Airspeed INCREASE
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 4 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
06 G1000 WARNINGS (RED)L/R FUEL PRES 9 mục
  1. 01 Fuel pressure low
  2. 03 Fuel quantity CHECK
  3. 04 Fuel selector (affected engine) CHECK ON
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 6 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
07 G1000 WARNINGS (RED)L/R ALTN AMPS 5 mục
  1. 01 High current
  2. 03 Circuit breakers CHECK
  3. 04 Electrical load REDUCE
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
08 G1000 WARNINGS (RED)L/R STARTER 12 mục
  1. 01 Starter not disengaging
  2. 03 >> On ground
  3. 04 Affected power lever IDLE
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 9 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
09 G1000 WARNINGS (RED)L/R ENG FIRE 28 mục
  1. 01 >>> On ground
  2. 02 Engine masters (2) OFF
  3. 03 Fuel selectors (2) OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 25 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
10 G1000 WARNINGS (RED)DOOR OPEN 15 mục
  1. 01 Unlocked doors
  2. 03 Airspeed REDUCE IMMEDIATELY
  3. 05 All doors CHECK VISUALLY
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 12 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
11 EMERGENCY Procedures ENGINE2 ENGINES OUT LANDING 24 mục
  1. 01 Mayday call CONSIDER
  2. 02 Engine masters (2) OFF
  3. 03 Alternators (2) OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 21 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
12 EMERGENCY Procedures ENGINEDITCHING 18 mục
  1. 01 Mayday call CONSIDER
  2. 02 Heavy objects SECURE
  3. 03 Landing gear UP
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 15 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
13 EMERGENCY Procedures ENGINEENGINE FAILURE DURING TAKE-OFF 8 mục
  1. 01 Rejected Take-off or emergency landing
  2. 02 Power OFF
  3. 03 Brakes APPLY
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
14 EMERGENCY Procedures ENGINEENGINE FAILURE IN FLIGHT and ENGINE SHUT DOWN 14 mục
  1. 01 >> If airspeed below Vmca
  2. 02 Perform Vmc recovery procedure
  3. 03 >> Airspeed above Vmca
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 11 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
15 EMERGENCY Procedures ENGINEENGINE TROUBLESHOOTING 40 mục
  1. 01 >> If ECU A and ECU B Fail on simultaneously
  2. 02 and
  3. 03 indicated load unchanged +
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 37 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
16 EMERGENCY Procedures ENGINEENGINE RESTART 41 mục
  1. 01 Reason for shutdown must be ascertained
  2. 02 A windmilling restart for demonstration and training is NOT APPROVED
  3. 03 Restart altitudes:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 38 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
17 EMERGENCY Procedures ENGINEOSCILLATING RPM 8 mục
  1. 01 Power lever CHANGE SETTING
  2. 02 > If no success:
  3. 03 Check G1000 for ECU FAIL caution
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
18 EMERGENCY Procedures ENGINEFIXED RPM 8 mục
  1. 01 Power setting REDUCE
  2. 02 > If no success:
  3. 03 Check G1000 for ECU FAIL caution
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
19 EMERGENCY Procedures ENGINERPM OVERSPEED 9 mục
  1. 01 Power setting REDUCE
  2. 02 > If no success:
  3. 03 Check G1000 for ECU FAIL caution
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 6 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
20 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIREENGINE FIRE ON GROUND 9 mục
  1. 01 Power levers (2) IDLE
  2. 02 Engine masters (2) OFF
  3. 03 Fuel selectors (2) OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 6 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
21 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIREENGINE FIRE DURING TAKE-OFF 8 mục
  1. 01 Rejected Take-off or emergency landing
  2. 02 Power OFF
  3. 03 Brakes APPLY
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
22 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIREENGINE FIRE IN FLIGHT 14 mục
  1. 01 Power (good engine) INCREASE up to MAX
  2. 02 Airspeed min Vyse 87/89 KIAS
  3. 03 Gear UP
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 11 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
23 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIREELECTRICAL FIRE ON GROUND 8 mục
  1. 01 Mayday call CONSIDER
  2. 02 Power levers (2) IDLE
  3. 03 Engine masters (2) OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
24 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIREELECTRICAL FIRE IN FLIGHT 6 mục
  1. 01 Mayday call CONSIDER
  2. 02 Avionic master OFF
  3. 03 Cabin heat & defrost OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 3 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
25 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIRECABIN SMOKE ABOVE 10.000 FT (if OXY system installed) 12 mục
  1. 01 Oxygen CHECK ON
  2. 02 Emergency descent INITIATE
  3. 04 EMERGENCY DESCENT
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 9 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
26 EMERGENCY Procedures SMOKE and FIRECABIN FIRE ABOVE 10.000 FT (if OXY system installed) 9 mục
  1. 01 Oxygen PUSH OFF
  2. 03 EMERGENCY DESCENT
  3. 04 Flaps UP
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 6 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
27 EMERGENCY Procedures LANDING GEARGEAR UNSAFE WARNING 10 mục
  1. 01 > If on for more than 20 seconds:
  2. 02 Airspeed max 162 KIAS
  3. 03 ? In cold temperature:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 7 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
28 EMERGENCY Procedures LANDING GEARMANUAL EXTENSION OF LANDING GEAR 11 mục
  1. 01 Airspeed max 162 KIAS
  2. 02 Gear indicator lights TEST
  3. 03 Electric master CHECK ON
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 8 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
29 EMERGENCY Procedures LANDING GEARGEAR UP LANDING 12 mục
  1. 01 (Landing gear completely retracted)
  2. 02 Approach NORMAL
  3. 04 If time / situation allows:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 9 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
30 EMERGENCY Procedures LANDING GEARLANDING WITH DEFECTIVE MAIN GEAR TIRE 5 mục
  1. 01 ATC INFORMED
  2. 02 For landing:
  3. 03 Land on RWY side with "good" tire
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
31 EMERGENCY Procedures LANDING GEARLANDING WITH DEFECTIVE BRAKE 5 mục
  1. 01 Safety harnesses FASTENED and TIGHT
  2. 02 After touchdown (if necessary):
  3. 03 Engine masters (2) OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
32 EMERGENCY Procedures ENVIRONMENTOXYGEN PRESSURE LOSS ABOVE 10.000 FT (if OXY system installed) 17 mục
  1. 01 Oxygen PUSH OFF
  2. 02 Oxygen pressure CHECKED, note down
  3. 04 EMERGENCY DESCENT
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 14 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
33 EMERGENCY Procedures ENVIRONMENTSUSPICION OF CARBON MONOXIDE 3 mục
  1. 01 Cabin heat & defrost OFF
  2. 02 Ventilation OPEN
  3. 03 Emergency windows OPEN
34 EMERGENCY Procedures ENVIRONMENTEMERGENCY DESCENT 5 mục
  1. 01 Flaps UP
  2. 02 Gear DOWN
  3. 03 Power levers (2) IDLE
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
35 EMERGENCY Procedures ENVIRONMENTUNINTENTIONAL FLIGHT INTO ICING or EXCESSIVE ICE ACCUMULATION 9 mục
  1. 01 Leave icing area
  2. 02 De-Ice system HIGH + MAX
  3. 03 Pitot heat ON
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 6 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
36 EMERGENCY Procedures ENVIRONMENTICE PROTECTION FAILURE 5 mục
  1. 01 Leave icing area
  2. 02 Airspeed 90 to 160 KIAS until final
  3. 03 Flaps limited to APP position
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
37 USER AGREEMENTTERMS AND CONDITIONS FOR USE 7 mục
  1. 01 I accept the terms and conditions outlined below. Continuation of this program constitutes my understanding and acceptance of these terms and conditions.
  2. 02 This electronic checklist is a Recommended Operator Checklist and for reference only. It is not a substitute for and does not supersede the current Approved Aircraft Flight Manual or any of its supplements or parts thereof, or any training ...
  3. 03 Use of this checklist is at the user's sole risk and discretion.
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 4 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
38 USER AGREEMENTLEGEND 10 mục
  1. 01 Symbols in EMERGENCY and ABNORMAL Checklists
  2. 03 > indicates first (or fourth) level decision
  3. 04 ? indicates second (or fifth) level decision
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 7 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
39 NORMAL OPERATING PROCEDURESCHECK BEFORE ENGINE START 31 mục
  1. 01 Electric master ON
  2. 02 Battery voltage CHECKED
  3. 03 Rudder pedals ADJUSTED
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 28 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
40 NORMAL OPERATING PROCEDURESCHECK AFTER ENGINE START 25 mục
  1. 01 Oil pressure CHECKED
  2. 02 RPM 710 +/- 30 CHECKED
  3. 03 Fuel pumps (2) check OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 22 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
41 NORMAL OPERATING PROCEDURESBEFORE TAKE OFF CHECK 39 mục
  1. 01 Parking brake SET
  2. 02 Safety harnesses FASTENED
  3. 03 Adjustable backrests UPRIGHT
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 36 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
42 NORMAL OPERATING PROCEDURESCLIMB TO CRUISE CHECK 7 mục
  1. 01 Gear CHECKED UP
  2. 02 Flaps CHECKED UP
  3. 03 Fuel pumps (2) OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 4 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
43 NORMAL OPERATING PROCEDURESDESCENT / APPROACH CHECK 15 mục
  1. 01 Landing data RECEIVED
  2. 02 Altimeters (2) SET
  3. 03 COM / NAV / FMS SET
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 12 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
44 NORMAL OPERATING PROCEDURESFINAL CHECK 4 mục
  1. 01 Flaps LDG
  2. 02 Gear 3 GREENS CHECKED
  3. 03 Rudder trim NEUTRAL
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 1 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
45 NORMAL OPERATING PROCEDURESAFTER LANDING CHECK 6 mục
  1. 01 Alternate air CLOSED
  2. 02 Pitot heat OFF
  3. 03 Flaps UP
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 3 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
46 NORMAL OPERATING PROCEDURESPARKING CHECK 12 mục
  1. 01 Parking brake SET
  2. 02 Power levers (2) max. 10% for 1 minute
  3. 03 ELT CHECK not activated
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 9 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
47 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)ECU A or B FAIL on ground 9 mục
  1. 01 VOTER switch check AUTO
  2. 02 Other ECU caution check OFF
  3. 04 Clearing procedure:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 6 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
48 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)ECU A FAIL during flight 21 mục
  1. 01 In case of ECU A fail the system automatically switches to ECU B
  2. 02 Alternate Air OPEN
  3. 03 Fuel pumps LH/RH ON
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 18 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
49 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)ECU B FAIL during flight 21 mục
  1. 01 In case of ECU B fail the system automatically switches to ECU A
  2. 02 Alternate Air OPEN
  3. 03 Fuel pumps LH/RH ON
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 18 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
50 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)ECU A and ECU B Fail on simultaneously 1 mục
  1. 01 Go to EMERGENCY CHECKLIST Engine Troubleshooting
51 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)L/R ALTN FAIL 19 mục
  1. 01 Alternator failed
  2. 03 > If in in icing conditions:
  3. 04 Leave icing area as soon as practicable
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 16 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
52 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)L/R VOLTS LOW 20 mục
  1. 01 Bus voltage too low
  2. 02 Possible reasons are:
  3. 03 - fault in the electrical power supply
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 17 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
53 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)L/R COOL LVL 8 mục
  1. 01 Engine coolant level low
  2. 03 Annunciations and engine instruments MONITOR
  3. 04 Coolant temperature CHECK
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
54 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)PITOT FAIL or PITOT HT OFF 8 mục
  1. 01 > If in icing conditions:
  2. 02 Pitot heat CHECK ON
  3. 03 Expect loss of airspeed indication
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
55 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)STALL HT FAIL or STALL HT OFF 7 mục
  1. 01 > If in icing conditions:
  2. 02 Pitot heat CHECK ON
  3. 03 Expect loss of aural stall warning
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 4 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
56 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)L/R FUEL LOW 8 mục
  1. 01 Main tank fuel qty low
  2. 03 Fuel quantity CHECK
  3. 04 Avoid uncoordinated flight
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 5 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
57 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)L/R AUX FUEL E 3 mục
  1. 01 Auxiliary fuel tank empty
  2. 03 L or R auxiliary fuel pump OFF
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 1 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
58 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)DEICE LVL LO 3 mục
  1. 01 De-icing fluid level low
  2. 03 Maximum duration of ice protection in NORMAL MODE: 45 min, in HIGH mode: 22 min
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 1 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
59 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)DEIC PRES LO 18 mục
  1. 01 De-icing pressure low
  2. 03 De-ice mode HIGH
  3. 04 >> DEIC PRES LO light still ON:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 15 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
60 ABNORMAL OPS PROC - G1000 CAUTION LIGHTS (yellow)DEIC PRES HI 4 mục
  1. 01 De-icing pressure high
  2. 03 Possible reduced system performance
  3. 04 Filter cartridge to be replaced at next scheduled maintenance
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 1 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
61 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeCOOLANT temperature high 18 mục
  1. 01 "COOL LVL" caution light on G1000 CHECK
  2. 02 >> If "COOL LVL" caution light OFF:
  3. 03 ?? During climb:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 15 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
62 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeCOOLANT temperature low 6 mục
  1. 01 During low power descent from high altitude coolant temperature my decrease. Consider increasing power.
  2. 02 "COOL LVL" caution light on G1000 CHECK
  3. 03 > If LOW COOLANT LVL caution light ON:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 3 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
63 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeOIL temperature high 10 mục
  1. 01 Oil pressure CHECK
  2. 02 >> If oil pressure too low:
  3. 03 Power on affected engine REDUCE
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 7 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
64 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeOIL temperature low 2 mục
  1. 01 Power INCREASE
  2. 02 Airspeed REDUCE
65 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeOIL pressure high 12 mục
  1. 01 On ground during warm up with low oil temperature:
  2. 02 Reduce power until oil pressure in green range, continue warm up at reduced power
  3. 05 During flight:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 9 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
66 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeOIL pressure low 3 mục
  1. 01 Power on affected engine REDUCE
  2. 02 Be prepared for loss of oil and an engine failure
  3. 03 Land at nearest suitable airfield
67 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeFUEL temperature high 5 mục
  1. 01 Power on affected engine REDUCE
  2. 02 Airspeed INCREASE
  3. 03 Transfer fuel from AUX to MAIN tank if applicable
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 2 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
68 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeFUEL temperature low 7 mục
  1. 01 Power on affected engine INCREASE
  2. 02 Airspeed REDUCE
  3. 03 > If temperature not returning to green range:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 4 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
69 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeVOLTS low 16 mục
  1. 01 >> On ground:
  2. 02 Alternators CHECK ON
  3. 03 Circuit breakers CHECK
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 13 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
70 ABNORMAL OPS PROC - Indications outside green rangeRPM high 4 mục
  1. 01 Power on affected engine REDUCE
  2. 02 RPM on affected engine KEEP IN GREEN RANGE
  3. 03 > If problem not solved:
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 1 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
71 ABNORMAL OPS PROC - Other abnormal situationsBoth alternators failed 11 mục
  1. 01 Avionic master OFF
  2. 02 LH/RH alternator OFF
  3. 03 Transponder STBY
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 8 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE
72 ABNORMAL OPS PROC - Other abnormal situationsHydraulic pump failure or continuous operation 3 mục
  1. 01 Gear indication lights CHECK
  2. 02 With decreasing hydraulic pressure landing gear might extend. Consider effect on drag, performance, fuel consumption and range.
  3. 03 Prepare for manual landing gear extension
73 ABNORMAL OPS PROC - Other abnormal situationsL/R Auxiliary fuel x-fer fail 11 mục
  1. 01 Both AUX PUMPS OFF
  2. 02 Fuel pumps CHECK OFF
  3. 03 Fuel quantity CHECK
Checklist đầy đủ trong ACE

Còn 8 mục nữa có trong ứng dụng.

Mở mẫu này trong ACE

Checklist nguồn: Diamond DA62 Checklist

Đang hiển thị 214 trên 851 mục. Các quy trình còn lại nằm trong ứng dụng.

Tương thích Garmin

Nạp checklist Diamond DA62 vào các thiết bị Garmin này

ACE xuất mẫu này thành tệp checklist .ace tiêu chuẩn của Garmin. Sao chép vào thẻ SD và nạp vào bất kỳ thiết bị nào bên dưới, sau khi kiểm tra phiên bản phần mềm của thiết bị.

  • Bảng điều khiển bay tích hợp

    Bảng điều khiển bay tích hợp Garmin (GIFD)

    Biên soạn cho G1000

    Bao gồm các bảng điều khiển bay G900X® / G950® / G1000® / G2000® / G3000® / G5000® với phiên bản phần mềm hiển thị trước phiên bản phần mềm hiển thị GDU™ 20.x

    Checklist máy bay cho G1000
  • Chứng nhận/Thực nghiệm/LSA

    Bộ cockpit kính G3X™ và G3X Touch™

    Cockpit kính mô-đun cho máy bay thực nghiệm và LSA

    Checklist máy bay cho G3X Touch
  • Bảng điều khiển bay tích hợp

    Bộ điện tử hàng không G3000®

    Với phiên bản phần mềm hiển thị trước phiên bản phần mềm hiển thị GDU™ 20.x

    Checklist máy bay cho G3000
  • Thiết bị định vị cầm tay

    GPSMAP® 695 và GPSMAP® 696

    Thiết bị định vị GPS hàng không di động

    Checklist máy bay cho GPSMAP 695/696
  • GPS di động

    aera® 796 và aera® 795

    Tìm hiểu cách tạo danh sách kiểm tra để sử dụng trên aera 795 hoặc aera 796 với ACE-Editor

    Checklist máy bay cho aera 795/796
  • Thiết bị định vị GPS

    Dòng GTN™

    Thiết bị định vị GPS bản đồ di động với phiên bản phần mềm 5.13 trở lên

    Checklist máy bay cho GTN

Từ cửa hàng đến buồng lái

Biến checklist thành của riêng máy bay bạn

Mẫu giúp bạn khỏi phải bắt đầu từ trang trống, đồng thời bạn vẫn kiểm soát mọi chi tiết khai thác.

  • Có sẵn cấu trúc ngay khi nhận

    Mở ngay nền tảng checklist riêng cho máy bay đã được sắp xếp gọn gàng, thay vì chép lại từ một tài liệu trống.

  • Chỉnh sửa hoàn toàn trong ACE

    Xem lại, sắp xếp lại, ghi chú và điều chỉnh các mục cho khớp với thiết bị đã lắp và tài liệu khai thác đã được phê duyệt.

  • Dùng được ở mọi nơi bạn làm việc

    Dùng mẫu đã cài đặt khi ngoại tuyến và giữ nó trên các thiết bị Apple được hỗ trợ thông qua ACE.

Toàn bộ bộ sưu tập

Bạn đang tìm máy bay khác?

Xem tất cả mẫu